Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lí醨

Nghĩa tiếng Việt

rượu lạt, rượu nhạt

Âm Hán Việt

li

1 chữ17 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
酉
Số nét
17 nét

醨 thuộc bộ 酉 (dậu — rượu/bình rượu), chỉ loại rượu nhạt, lạt. Dữ liệu CHISE không cung cấp cây thành phần chi tiết. Chưa xác định rõ hình thanh hay hội ý từ anchor.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này thường làm danh từ chỉ loại rượu nhẹ hoặc làm tính từ bổ nghĩa cho đồ uống ít cồn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: li

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lê": bộ 酉 (rượu) + chữ nhẹ — rượu LÊ thê, nhạt lạt như nước lã.

Gương Hán-Việt

lê — ít xuất hiện trong từ vựng Hán-Việt thông dụng; dùng trong trích dẫn văn học cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 醨 mở khoá cụm 醇醨 — đối lập giữa rượu nồng (醇) và rượu nhạt (醨), thường gặp trong thành ngữ chỉ sự khác biệt chất lượng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

醨 seal 1
Triện thư
醨 liushutong 1
Lục thư thông

醨 nghĩa là rượu nhạt (thin wine) hoặc nhạt nhẽo, vô vị — dùng theo nghĩa bóng. Chữ thuộc bộ 酉 (rượu). Wiktionary ghi "literary: thin wine; light, insipid". Seal script có trong chuỗi ảnh etymology. Cấu tạo chi tiết chưa được Wiktionary phân tích đầy đủ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 歠chuò thanh 4醨lí thanh 2者zhě thanh 3不bù thanh 4知zhī thanh 1醇chún thanh 2酒jiǔ thanh 3之zhī thanh 1味wèi. thanh 4。

    Người uống rượu nhạt không biết mùi vị rượu nồng.

  • 餔bū thanh 1糟zāo thanh 1歠chuò thanh 4醨lí, thanh 2,不bù thanh 4亦yì thanh 4宜yí thanh 2乎hū? thanh 1?

    Ăn bã rượu uống rượu nhạt, há chẳng phải nên sao?

  • 醇chún thanh 2醨lí thanh 2之zhī thanh 1别bié, thanh 2,如rú thanh 2忠zhōng thanh 1奸jiān thanh 1之zhī thanh 1分fēn. thanh 1。

    Sự khác biệt giữa rượu nồng và rượu nhạt như sự phân biệt trung thần và gian thần.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 醇

    cùng bộ 酉, đối nghĩa (rượu nồng), dễ nhầm khi đọc cụm 醇醨

  • 醉

    cùng bộ 酉, đều liên quan đến rượu

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.