Từ vựng tiếng Trung
hòu

Nghĩa tiếng Việt

(tên đất)

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

郈 thuộc bộ 邑 (ấp). Không có dữ liệu Wiktionary cụ thể. Nghĩa: tên đất cổ ở Sơn Đông — liên quan đến nước Lỗ thời Xuân Thu.

Hán-Việt: hậu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hậu": bộ 邑 (đất/ấp) — vùng đất hậu (phía sau) thuộc nước Lỗ cổ đại, gắn với Xuân Thu sử ký.

Gương Hán-Việt

郈 xuất hiện trong Xuân Thu Tả truyện và sử ký thời Chu.

Mở khoá kiến thức

Biết 郈 giúp nhận diện địa danh cổ bộ 邑 trong văn bản Xuân Thu.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

郈 seal 1
Tiểu triện

郈 thuộc bộ 邑 (ấp). Nghĩa: tên đất cổ ở Sơn Đông, thuộc địa bàn nước Lỗ thời Xuân Thu. Tiểu triện còn lưu qua hanziyuan. Không có nguồn Wiktionary phân tích cấu trúc. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 郈是春秋时期的地名。郈 shì chūnqiū shíqī de dìmíng. thanh 5

    郈 là địa danh thời Xuân Thu.

  • 郈字属于邑部。郈 zì shǔyú yì bù. thanh 5

    Chữ 郈 thuộc bộ 邑.

  • 郈在古代属于鲁国。郈 zài gǔdài shǔyú lǔ guó. thanh 5

    郈 thời cổ đại thuộc nước Lỗ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • âm hòu giống hệt, dễ nhầm khi đọc

  • âm hóu gần giống, cùng bối cảnh phong kiến

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.