Nghĩa tiếng Việt
đi chơi ung dung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
遨 là chữ hình thanh (psc) kiêm hội ý (ic): bộ 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi bộ) + 敖 (Ngào, biểu âm và cũng biểu nghĩa: ngao du). Wiktionary ghi cả ls=psc và ls2=ic. Chữ chỉ đi chơi thong dong, ngao du tự do.
Hán-Việt: ngao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngao": bộ Sước (辶 đi) + Ngào (敖 lang thang) — 遨 là ngao du bốn phương, thảnh thơi như mây trắng.
Gương Hán-Việt
遨 gặp trong thành ngữ: 遨游 (ngao du) — đi chơi thong dong; 遨翔 (ngao tường) — bay lượn tự do.
Mở khoá kiến thức
Biết 遨 giúp hiểu từ 遨游 (ngao du) và các từ mô tả sự tự do, thong dong trong thơ cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
遨 (ngao) là chữ hình thanh kiêm hội ý theo Wiktionary: {{Han compound|辵|敖|alt1=辶|t1=walk|t2=ramble|ls=psc|c1=s|c2=p|ls2=ic}} — 辶 (đi bộ) biểu nghĩa + 敖 (ngao du) biểu âm và cũng gợi nghĩa. Nghĩa là đi chơi ung dung, ngao du không mục đích cụ thể. Chữ rõ nghĩa từ cấu trúc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他遨游世界,见识了很多。
Anh ấy ngao du khắp thế giới, tích lũy nhiều trải nghiệm.
- 鱼在水中自由遨游。
Cá tự do bơi lội trong nước.
- 古代诗人常常遨游山水之间。
Các nhà thơ cổ đại thường ngao du giữa núi non sông nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.