Nghĩa tiếng Việt
xa cách
Âm Hán Việt
hà
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 12 nét
遐 thuộc bộ 辶/辵 (sước — đi đường), không có dữ liệu cây thành phần từ anchor. Chữ chỉ khoảng cách xa xôi, thường dùng trong thơ văn cổ để tả cảnh xa cách. Glyph origin không có trong Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm tính từ chỉ khoảng cách xa hoặc làm phó từ trong các thành ngữ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: hà
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hà": bộ 辶 (đường xa) — đường "hà" đó xa tít tắp, 遐想 là mơ về nơi xa.
Gương Hán-Việt
遐 trong 遐想 (hà tưởng — mơ mộng xa xôi), 遐迩 (hà nhĩ — gần xa)
Mở khoá kiến thức
Biết 遐 mở khoá 遐想 (mơ xa), 遐迩闻名 (nổi tiếng gần xa), 天高地迥,觉宇宙之无穷.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
遐 thuộc bộ 辶 (sước, đi đường), chỉ nơi xa cách không thể tới. Không có nguồn glyph-origin đầy đủ từ Wiktionary. Cách đọc hà trong Hán-Việt phản ánh âm trung cổ xiá. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他常常遐想未来的生活。
Anh ấy thường mơ mộng về cuộc sống tương lai.
- 这首诗引发了无限遐想。
Bài thơ này gợi lên những mơ mộng vô tận.
- 遐迩闻名的古镇吸引了众多游客。
Cổ trấn nổi tiếng gần xa thu hút đông du khách.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.