Nghĩa tiếng Việt
giẫm; đạp; đá
Âm Hán Việt
đạp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 17 nét
蹋 = 𧾷 (bộ 足 biến thể, biểu nghĩa: chân) + 𦐇 (gồm 日+羽, biểu âm tà). Wiktionary không ghi lsCodes rõ; cấu trúc phono-semantic suy từ cấu trúc: 足 (chân) cho nghĩa, phần còn lại cho âm. Chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động giẫm lên bằng chân hoặc hủy hoại, chà đạp thứ gì đó.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: đạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đạp": đôi chân (𧾷) giẫm mạnh xuống — đạp, giẫm; mở rộng: phá hỏng, lãng phí (糟蹋).
Gương Hán-Việt
"đạp" trong 糟蹋 (tao đạp — phá hoại, làm hỏng)
Mở khoá kiến thức
Biết 蹋 mở khoá 糟蹋 (phá phách, lãng phí), 蹋青 (đạp lên cỏ xanh mùa xuân).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 蹋 (đạp) là dạng thay thế của 踏 (đạp chân, giẫm lên). Wiktionary xác nhận đây là biến thể dị tự của 踏 (tread on, stamp). Bộ 足 (𧾷) biểu nghĩa chỉ chân; phần 𦐇 (日+羽) biểu âm tà. Tiểu triện được lưu lại. Thường gặp trong 糟蹋 (phá hoại, lãng phí).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 不要糟蹋粮食。
Đừng lãng phí lương thực.
- 他糟蹋了父母的心血。
Anh ta đã phá hoại công sức của cha mẹ.
- 别糟蹋好东西。
Đừng làm hỏng những thứ tốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.