Từ vựng tiếng Trung
pèng

Nghĩa tiếng Việt

nhấc lên

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

踫 thuộc bộ 足 (Túc, chân). Cấu trúc nội bộ không được CHISE ghi nhận. Bộ 足 gợi liên quan đến động tác chân hoặc va chạm.

Hán-Việt: bổng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bổng": bộ 足 (túc, chân) — 踫 gợi hai người va chân vào nhau khi đụng mặt; là dạng cổ/phương ngữ của 碰 (va chạm).

Gương Hán-Việt

Chưa tìm thấy từ Hán-Việt thông dụng chứa 踫 trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 踫 = 碰 cổ/phương ngữ giúp đọc văn bản phương ngữ và cổ tịch miêu tả va chạm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 踫 thuộc bộ 足 (chân), đọc pèng, nghĩa: va vào, đụng phải, gặp gỡ. Đây là dạng thay thế của 碰 (pèng) trong một số phương ngữ và văn bản cổ. Không có nguồn Wiktionary chi tiết.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 路上踫見老友。lù shàng pèng jiàn lǎo yǒu. thanh 4

    Gặp bạn cũ trên đường.

  • 踫為碰之異體字。pèng wéi pèng zhī yìtǐ zì. thanh 4

    踫 là dị thể của 碰.

  • 走路不小心踫到石頭。zǒulù bù xiǎoxīn pèng dào shítou. thanh 3

    Đi đường sơ ý đụng phải hòn đá.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng thông dụng hiện đại, cùng âm và nghĩa

  • cùng bộ 足, động tác chân, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.