Từ vựng tiếng Trung
líng

Nghĩa tiếng Việt

loạng choạng

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

跉 là chữ độc thể thuộc bộ 足 (túc, chân). Wiktionary không có phân tích cấu trúc. Chưa có nguồn học thuật về cấu tạo hình thanh hay hội ý.

Hán-Việt: linh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "linh": bộ 足 (chân) — đôi chân linh đinh loạng choạng, như người say đi không vững.

Gương Hán-Việt

linh trong nghĩa bước đi loạng choạng, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 跉 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 足 chỉ dáng đi không vững trong cổ văn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

跉 thuộc bộ 足 (túc, chân), mang nghĩa bước đi loạng choạng không vững. Wiktionary không có phân tích nguyên tự. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 酒后跉跄,步履不稳。jiǔ hòu líng qiàng, bùlǚ bù wěn. thanh 3

    Sau khi uống rượu bước đi loạng choạng không vững.

  • 跉字形容步行摇晃之状。líng zì xíngróng bùxíng yáohuàng zhī zhuàng. thanh 2

    Chữ 跉 miêu tả dáng đi lảo đảo.

  • 老者跉步而行,缓缓前进。lǎo zhě líng bù ér xíng, huǎnhuǎn qiánjìn. thanh 3

    Người già bước đi loạng choạng, từ từ tiến lên phía trước.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm lǐng, dễ nhầm khi nghe

  • cùng âm líng, gần âm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.