Nghĩa tiếng Việt
giậm chân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
趵 thuộc bộ 足 (túc, chân), Wiktionary cung cấp hai âm đọc: bào (nước suối phun lên) và bō (đá chân). Không có phân tích thành phần hình thanh/hội ý rõ ràng. Chữ nổi tiếng qua địa danh 趵突泉 (suối Báo Đột ở Tế Nam).
Hán-Việt: bác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bác" (phun vọt): bộ 足 (chân) — bước chân giậm mạnh khiến nước phun vọt lên, hình ảnh của suối 趵突泉 nổi tiếng ở Tế Nam phun nước không ngừng.
Gương Hán-Việt
bác trong "bác đột tuyền" (趵突泉) — suối nước phun nổi tiếng ở Tế Nam
Mở khoá kiến thức
Biết 趵 giúp nhận ra địa danh 趵突泉 và các từ chỉ nước phun trong văn học cổ điển và địa danh học Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
趵 (âm bào/bō) theo Wiktionary: âm bào nghĩa là nước ngầm phun lên, nhảy vọt (phương ngữ); âm bō nghĩa là đá/giậm chân (văn cổ). Bộ 足 biểu nghĩa liên quan đến chân hoặc chuyển động từ dưới lên. Chữ nổi tiếng qua 趵突泉 — suối nước nóng nổi tiếng ở Tế Nam, Sơn Đông. Chưa có nguồn học thuật về tự nguyên.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 趵突泉是济南最著名的泉水。
Suối Báo Đột là suối nổi tiếng nhất ở Tế Nam.
- 泉水趵趵地往上涌。
Nước suối phun vọt lên không ngừng.
- 趵突泉被列为天下第一泉。
Suối Báo Đột được mệnh danh là đệ nhất danh tuyền thiên hạ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.