Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

xét kỹ

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

谛 la chu hinh thanh: bo 言 (ngon, loi noi — bieu nghia) + 帝 (de, bieu am). Chi su xet ky, lan nghe ky; chan ly, co so.

Hán-Việt: de

Mẹo nhớ

Hán-Việt "de": loi noi (言) cua vua de (帝 bieu am) — dang de (谛听) la lang nghe can than, lang nghe cap den su that.

Gương Hán-Việt

De trong de nghe (谛听 — lang nghe cap den), tu de (四谛 — bon chan ly Phat giao)

Mở khoá kiến thức

Biet 谛 mo khoa: 谛听 (lang nghe cap den), 真谛 (chan de — chan ly sau sac), 四谛 (tu de — Phat giao).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

谛 seal 1
Tieu trieu

谛 la chu hinh thanh gom 言 (loi noi) lam bieu nghia va 帝 lam bieu am. Nghia goc: xet ky, lang nghe cap den; chan ly, ban chat. Trong Phat giao: 谛 la sat-de (chan ly) nhu Tu de (四谛 — bon chan ly).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你要谛听老师的话。Nǐ yào dìtīng lǎoshī de huà. thanh 3

    Em hay lang nghe cap den loi giao vien.

  • 佛教有四谛之说。Fójiào yǒu sì dì zhī shuō. thanh 2

    Phat giao co thuyet Tu De (bon chan ly).

  • 他终于领悟到人生的真谛。Tā zhōngyú lǐngwù dào rénshēng de zhēndì. thanh 1

    Cuoi cung anh ay giac ngo duoc chan ly cua cuoc doi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • la thanh phan bieu am ben trong 谛, de nham

  • cung am di, cung Han-Viet de, khac bo

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.