Nghĩa tiếng Việt
thay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
Âm Hán Việt
biến, biện
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 23 nét
變 = 䜌 (Loan, biểu âm) + 攴 (Phác, biểu nghĩa: hành động tác động, gõ). Chữ hình thanh — 攴 gợi hành động làm biến đổi, 䜌 cho âm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ sự thay đổi trạng thái hoặc danh từ chỉ biến cố lịch sử.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: biến, biện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "biến": có hành động (攴) tác động vào sự rối ren (䜌) — biến đổi, biến hóa, biến cố.
Gương Hán-Việt
biến — rất phổ biến: biến đổi (變化), biến cố (變故), cách mạng (革命/變革), biến thái (變態).
Mở khoá kiến thức
Biết 變 mở khoá: biến đổi (變化), biến cố (變故), thay đổi (改變), biến thể (變體), đột biến (突變).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 變 là chữ hình thanh: 䜌 biểu âm, 攴 (hành động tác động) biểu nghĩa. Kim văn và tiểu triện đã có dạng này. Nghĩa gốc là làm cho thay đổi, biến đổi bằng tác động bên ngoài.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 天气變化很快。
Thời tiết thay đổi rất nhanh.
- 他的想法已经改變了。
Suy nghĩ của anh ấy đã thay đổi rồi.
- 社会在不断變革。
Xã hội không ngừng biến đổi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.