Nghĩa tiếng Việt
sắp đặt, bày, đặt
Âm Hán Việt
thiết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 11 nét
設 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 埶 (Đệm, biểu âm); chữ hình thanh. 埶 ban đầu xuất hiện dưới dạng ⿰𡉣攴 trong cổ văn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ biểu thị hành động xây dựng, bố trí hoặc làm liên từ giả định trong câu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Liên từ 连词
Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.
Hán-Việt: thiết
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'thết': miệng nói (言) mà tay bày (埶) — ai 'thết đãi' cũng phải bày biện mọi thứ trước.
Gương Hán-Việt
'thiết' trong 'thiết kế', 'thiết lập', 'thiết bị', 'giả thiết'
Mở khoá kiến thức
Biết 設 mở khoá: 設計 (thiết kế), 設備 (thiết bị), 設立 (thành lập), 假設 (giả thiết), 建設 (xây dựng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 設 là chữ hình thanh: 言 (ngôn, lời nói) biểu nghĩa hành động tổ chức bằng lời, còn 埶 biểu âm. Nghĩa gốc là 'bày đặt, sắp xếp', mở rộng sang 'thiết lập, xây dựng, giả định'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他們設計了一棟大樓。
Họ đã thiết kế một toà nhà lớn.
- 公司設立了新部門。
Công ty thành lập bộ phận mới.
- 假設你是老師。
Giả sử bạn là giáo viên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.