Từ vựng tiếng Trung
xiù

Nghĩa tiếng Việt

tay áo

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

褏 thuộc bộ 衣 (Y, áo). Cấu trúc nội bộ không được CHISE ghi nhận. Bộ 衣 gợi liên quan đến trang phục.

Hán-Việt: tụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tụ": bộ 衣 (y, áo) — 褏 là dạng cổ của 袖 (tay áo); hình dung ống tay áo dài rủ xuống của trang phục cổ đại.

Gương Hán-Việt

"Tụ" (tay áo): 褏 là dạng cổ của 袖; gặp trong văn bản mô tả trang phục cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 褏 = 袖 cổ thể giúp đọc văn bản miêu tả trang phục trong thơ Đường, Tống.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 褏 thuộc bộ 衣 (áo), đọc xiù, nghĩa: tay áo (sleeve). Đây là dạng cổ của 袖 (xiù — tay áo). Không có glyphOrigin Wiktionary chi tiết hay dạng giáp cốt. Chữ tạo muộn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 褏為袖之古字。xiù wéi xiù zhī gǔ zì. thanh 4

    褏 là dạng cổ của 袖 (tay áo).

  • 古裝衣褏長及腕。gǔzhuāng yī xiù cháng jí wàn. thanh 3

    Tay áo cổ đại dài đến cổ tay.

  • 詩中常見褏手之句。shī zhōng chángjiàn xiù shǒu zhī jù. thanh 1

    Trong thơ thường thấy câu tả tay trong ống tay áo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng thông dụng hiện đại, cùng nghĩa tay áo

  • cùng bộ 衣, đều liên quan đến trang phục

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.