Từ vựng tiếng Trung
jùn

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蜠 thuộc bộ 虫 (trùng), chỉ một loài ốc lớn. Cấu trúc nội bộ không được phân tích chi tiết trong nguồn học thuật. Xem như chữ độc thể.

Hán-Việt: quân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quân": bộ 虫 (sinh vật) + âm jùn như quân vương — loài ốc lớn uy nghi như vua trong thế giới động vật thân mềm.

Gương Hán-Việt

Chữ hiếm, ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng.

Mở khoá kiến thức

Biết 蜠 giúp đọc tên động vật thân mềm cổ trong sách tự nhiên sử Hán ngữ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蜠 (Hán-Việt học thuật: Quân, Trung Cổ Hán *gjun) là tên một loài ốc lớn trong Hán ngữ cổ. Wiktionary xác nhận là chữ phi tiêu chuẩn (obs-std) chỉ loài động vật có vỏ lớn. Chưa có phân tích glyph-origin chi tiết.

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蜠是一种大型贝类。jùn shì yī zhǒng dàxíng bèilèi. thanh 4

    蜠 là một loài ốc lớn.

  • 蜠字见于古代博物志。jùn zì jiàn yú gǔdài bówùzhì. thanh 4

    Chữ 蜠 xuất hiện trong bác vật chí cổ đại.

  • 蜠属虫部罕见字。jùn shǔ chóngbù hǎnjiàn zì. thanh 4

    蜠 là chữ hiếm thuộc bộ 虫.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 虫, đều là tên sinh vật cổ hiếm

  • cùng bộ 虫, hình dạng gần nhau

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.