Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sù藗

Nghĩa tiếng Việt

藗

Âm Hán Việt

tốc

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
17 nét

藗 thuộc bộ 艹 (thảo: cỏ, thực vật). Đây là chữ hiếm chưa được giải nghĩa đầy đủ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này là danh từ chỉ một loại cây thân thảo ít phổ biến trong tài liệu cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tốc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tốc": bộ 艹 (thảo: cỏ) gợi loài cây mọc "tốc" nhanh, vươn lên bất ngờ, nhưng nghĩa cụ thể chưa rõ.

Gương Hán-Việt

tốc: ít dùng trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 藗 giúp nhận diện nhóm chữ hiếm bộ 艹 chưa được giải nghĩa trong cổ văn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Thuộc bộ 艹.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 藗是尚未有明确定义的古汉字。Sù shì shàngwèi yǒu míngquè dìngyì de gǔ hànzì. thanh 4

    藗 là chữ Hán cổ chưa có định nghĩa rõ ràng.

  • 古籍中记载有藗字。Gǔjí zhōng jìzǎi yǒu 藗 zì. thanh 3

    Cổ tịch có ghi chép về chữ 藗.

  • 汉字学者对藗的含义仍在研究中。Hànzì xuézhě duì sù de hányì réng zài yánjiū zhōng. thanh 4

    Các học giả chữ Hán vẫn đang nghiên cứu nghĩa của 藗.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 藻

    cùng bộ 艹, tự dạng gần

  • 蔬

    cùng bộ 艹, đều chỉ thực vật

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.