Nghĩa tiếng Việt
藀
Âm Hán Việt
oanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 17 nét
藀 mang bộ 艹 (thảo, cỏ): chữ thực vật cổ. Cấu tạo phần còn lại chưa được phân tích.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong thư tịch cổ để chỉ một loài thực vật chưa rõ nguồn gốc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: oanh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "oanh": bộ 艹 (cỏ), loại cỏ "oanh" đã tuyệt tích, nhớ âm oanh như chim oanh vàng nhưng đây là tên cỏ.
Gương Hán-Việt
oanh trong tên thực vật cổ đã lỗi thời
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 艹 mở khoá họ chữ cỏ cây: 草 (thảo), 苗 (miêu), 芽 (nha).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
藀 (yíng/oanh) là loại cỏ đã lỗi thời (a kind of grass, ). Không có phân tích cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 藀为古代草类,今已绝迹。
藀 là loại cỏ cổ đại, nay đã không còn.
- 藀字仅见于先秦文献中。
Chữ 藀 chỉ thấy trong văn hiến tiền Tần.
- 藀属艹部,为上古植物名之一。
藀 thuộc bộ cỏ, là một trong các tên thực vật thượng cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.