Nghĩa tiếng Việt
đều, cùng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
胥 = 疋 (Sất, biểu âm) + 月/肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/thân thể); chữ hình thanh. Bộ nhục (月) chỉ thân thể, phần 疋 cho âm đọc. Nghĩa mở rộng sang 'tất cả', 'đồng lòng' theo nghĩa văn ngôn.
Hán-Việt: tư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư": thân (月nhục) của quan lại (疋 tư âm) — viên tư lại cấp thấp có mặt khắp nơi, tất cả đều qua tay anh ta.
Gương Hán-Việt
tư trong "tư lại" (胥吏 — quan lại cấp thấp), "lâm tư" (淪胥 — kéo nhau chìm xuống, văn ngôn)
Mở khoá kiến thức
Biết 胥 mở khoá: 胥吏 (tư lại — quan lại cấp thấp), 淪胥 (lân tư — cùng chìm đắm), văn ngôn 胥 (tư — tất cả, cùng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 胥 là chữ hình thanh: 疋 (sất, biểu âm) + 肉/月 (nhục, thịt, biểu nghĩa). Có dạng tiểu triện và nhiều dạng lục thư thông. Nghĩa lịch sử bao gồm: quan lại cấp thấp phụ trách bắt trộm, và nghĩa văn ngôn 'tất cả, cùng nhau'. Thấy trong văn Vương An Thạch và Bồ Tùng Linh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 地方胥吏腐败问题十分严重。
Vấn đề tham nhũng của quan lại địa phương rất nghiêm trọng.
- 举国胥动,无不震惊。
Cả nước cùng chấn động, không ai là không kinh ngạc.
- 胥吏弄权,百姓苦不堪言。
Quan lại lộng quyền, dân chúng khổ không nói nên lời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.