Nghĩa tiếng Việt
hàng dệt nhuộm có hoa văn; hoa mắt khi say rượu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
缬 là dạng giản thể của 纈, gồm 糸 (mịch, sợi tơ) biểu nghĩa và 頡 (hiệt) biểu âm — chữ hình thanh. Bộ 糸 chỉ đây liên quan đến vải lụa, sợi dệt.
Hán-Việt: hiệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hiệt": sợi tơ (糸) thắt nút hiệt ra hoa văn — 缬 là kỹ thuật nhuộm thắt nút tạo hoa văn trên lụa, đẹp đến hoa mắt.
Gương Hán-Việt
"hiệt" — ít dùng; trong văn cổ có "缬眼" chỉ hiện tượng hoa mắt/chóng mặt.
Mở khoá kiến thức
Biết 缬 (hiệt) giúp đọc văn bản về nghề dệt và nhuộm truyền thống Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi {{Han etym}} cho 缬 nhưng không cung cấp chi tiết glyph. Phồn thể 纈 gồm 糸 (sợi/vải) biểu nghĩa và 頡 biểu âm. Nghĩa là vải lụa nhuộm có hoa văn (tie-dye fabric) và hiện tượng hoa mắt khi say rượu. Chưa có nguồn học thuật chi tiết hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 唐代流行用夹缬工艺制作华美的织物。
Thời Đường thịnh hành kỹ thuật nhuộm kẹp (夹缬) để tạo ra vải lụa hoa văn tuyệt đẹp.
- 她醉后头晕目缬,步履蹒跚。
Sau khi say, cô ta hoa mắt chóng mặt, bước đi xiêu vẹo.
- 绞缬是中国古老的印染技艺之一。
Kỹ thuật nhuộm thắt (绞缬) là một trong những nghề nhuộm truyền thống lâu đời của Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.