Nghĩa tiếng Việt
Yu
Âm Hán Việt
toản
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 17 nét
繤 là dị thể của 纂 (toản). Không có phân tích hình thanh/hội ý riêng. Bộ 糸 (mịch) gợi liên quan đến sợi/kết nối, ý nghĩa bóng: kết tập văn bản.
Loại từ & cách dùng
Diễn tả hành động kết nối các sợi hoặc các phần lại với nhau.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: toản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "toản": xâu chuỗi (糸) văn bản lại, nhớ "toản" như "toản tập" (biên tập, tổng hợp).
Gương Hán-Việt
toản: hiếm trong tiếng Việt; liên quan đến "toản" trong "biên toản" (biên soạn).
Mở khoá kiến thức
Biết 繤/纂 (toản) giúp đọc tên sách cổ có chữ 纂: 纂修 (biên soạn), 纂辑 (tổng hợp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
繤 là dị thể của 纂 (toản), nghĩa: biên soạn, biên tập sách vở. Bộ 糸 gợi ý kết nối, xâu chuỗi văn bản lại. Không có phân tích cấu trúc riêng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 繤为纂之异体,音义相同。
繤 là dị thể của 纂, cùng âm cùng nghĩa.
- 繤辑百家之说,汇为一编。
Biên 繤 học thuyết trăm nhà thành một bộ sách.
- 古代学者善繤录文献。
Học giả cổ đại giỏi biên 繤 ghi lại văn hiến.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.