Từ vựng tiếng Trung
guǒ

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ14 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

綶 không có nguồn phân tích cấu trúc. Bộ 糸 (mịch) gợi liên quan đến lụa/sợi. Chữ cực hiếm, chưa có nguồn học thuật.

Hán-Việt: qua

Mẹo nhớ

Hán-Việt "qua": chữ lụa (糸) hiếm — nhớ qua bộ thủ 糸 như các chữ vải vóc.

Gương Hán-Việt

qua — không dùng trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết bộ 糸 nhận ra nhóm chữ liên quan đến lụa, sợi, dệt trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không tìm thấy phân tích nguồn gốc của 綶 trong Wiktionary hay các từ điển chính. Bộ 糸 cho thấy liên quan đến lụa hoặc sợi dệt. Chưa có nguồn học thuật; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 綶属丝部,与丝织物相关。guǒ shǔ sī bù, yǔ sī zhīwù xiāngguān. thanh 3

    綶 thuộc bộ 糸, liên quan đến vải lụa.

  • 綶字极为罕见,义项不详。guǒ zì jí wéi hǎnjiàn, yìxiàng bù xiáng. thanh 3

    Chữ 綶 cực hiếm, nghĩa chưa rõ.

  • 学者研究綶字的本义。xuézhě yánjiū guǒ zì de běnyì. thanh 2

    Học giả nghiên cứu nghĩa gốc của chữ 綶.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 糸, đều là chữ hiếm về lụa vải

  • cùng bộ 糸, dễ nhầm tự dạng tổng thể

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.