Nghĩa tiếng Việt
lúa non; trẻ con
Âm Hán Việt
trĩ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 禾
- Số nét
- 17 nét
穉 thuộc bộ 禾 (hoà — lúa, cây ngũ cốc). Wiktionary không có mục từ; nghĩa là lúa non, trẻ con, non nớt. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ thường đứng trước danh từ để biểu thị sự non nớt hoặc làm danh từ chỉ trẻ nhỏ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: trĩ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trĩ": bộ 禾 (lúa) → lúa trĩ non — mầm lúa còn non xanh, ý chỉ trẻ thơ non nớt.
Gương Hán-Việt
trĩ trong "ấu trĩ" (non nớt), "trĩ tử" (trẻ con)
Mở khoá kiến thức
Biết 穉 giúp nhận diện biến thể cổ của 稚 trong văn bản nông nghiệp và văn học cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không tìm thấy phân tích nguồn gốc từ Wiktionary cho 穉. Bộ 禾 (hoà — lúa) cho thấy liên quan đến nông nghiệp; nghĩa "lúa non, non nớt, trẻ thơ" gợi ý hình ảnh cây lúa còn non. Có thể là biến thể cổ của 稚 (trĩ — trẻ, non). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 穉与稚是异体字,意为幼小。
穉 và 稚 là dị thể tự, cùng nghĩa non nớt, nhỏ bé.
- 穉字见于古代农业典籍。
Chữ 穉 xuất hiện trong điển tịch nông nghiệp cổ đại.
- 穉苗指刚发芽的禾苗。
穉苗 chỉ mầm lúa vừa mới nhú.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.