Nghĩa tiếng Việt
một giống vượn rất xảo quyệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
狙 = 犭(bộ khuyển, biểu nghĩa: thú vật) + 且 (Thả, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ khuyển (犬rút gọn) chỉ loài thú, phần 且 cho âm đọc. Nghĩa gốc là loài vượn; nghĩa mở rộng sang 'rình, phục kích'.
Hán-Việt: thư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thư": thú (犭) ranh mãnh như vượn (且 âm thư) — con khỉ xảo quyệt rình rập, từ đó 狙击手 là tay bắn tỉa.
Gương Hán-Việt
thư trong "thư kích" (狙击 — bắn tỉa, phục kích) — chữ trong từ quân sự hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 狙 mở khoá: 狙击手 (thư kích thủ — tay bắn tỉa/sniper), 狙击 (thư kích — phục kích bắn tỉa).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 狙 là chữ hình thanh: 犬/犭 (chó/thú, biểu nghĩa) + 且 (thả, biểu âm). Nghĩa gốc là loài vượn/khỉ ranh mãnh. Mở rộng sang nghĩa rình rập, nằm phục. Có dạng tiểu triện. Xuất hiện trong Liệt Tử với câu chuyện người nuôi khỉ (狙公).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 特种部队中有专业的狙击手。
Trong lực lượng đặc nhiệm có những tay bắn tỉa chuyên nghiệp.
- 敌人被狙击手击中。
Kẻ thù bị tay bắn tỉa bắn trúng.
- 狙公养猴,能解猴意。
Người nuôi khỉ hiểu được ý khỉ (điển tích Liệt Tử về 朝三暮四).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.