Từ vựng tiếng Trung
qiàng

Nghĩa tiếng Việt

nấu chín tái; sặc, hắc

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

炝 không có dữ liệu cấu trúc CHISE. Bộ 火 (hỏa) gợi ý liên quan đến lửa/nhiệt, nhưng chưa xác định được loại chữ (hình thanh hay hội ý) từ nguồn học thuật.

Hán-Việt: thương

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định: chữ 炝 có bộ 火 (lửa) — hình ảnh ngọn lửa bùng lên khi xào tái thịt cá, khói bay mùi sặc sụa.

Gương Hán-Việt

炝 chưa có từ Hán-Việt phổ biến trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 炝 giúp nhận diện thuật ngữ ẩm thực Trung Hoa như 炝炒 (xào tái).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn học thuật. 炝 mang bộ 火 (lửa), gợi ý nghĩa liên quan đến nhiệt — nấu tái bằng nước sôi hoặc chiên sơ qua dầu. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这道菜是炝炒的。zhè dào cài shì qiàng chǎo de. thanh 4

    Món này được xào tái.

  • 炝锅后加入蔬菜。qiàng guō hòu jiā rù shūcài. thanh 4

    Phi thơm dầu rồi cho rau vào.

  • 她不喜欢炝辣的味道。tā bù xǐhuān qiàng là de wèidào. thanh 1

    Cô ấy không thích mùi cay sặc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm qiàng, đều liên quan đến cảm giác sặc/khó chịu

  • cùng bộ 火, dễ nhầm khi học chữ liên quan đến lửa/nấu

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.