Nghĩa tiếng Việt
mái hiên, mái nhà; vành mũ, diềm mũ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
檐 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ/cây) + 詹 (Chiêm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 木 chỉ đây là kết cấu gỗ; 詹 (chiêm) cho âm yán. Nghĩa: mái hiên, phần gỗ nhô ra của mái nhà.
Hán-Việt: diêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diêm": gỗ (木) mà nhiều lời (詹) — mái hiên gỗ nhô ra rộng, như người hay nói, che phủ tất cả. Nhớ: 檐 = mái hiên, diềm mái.
Gương Hán-Việt
Chữ 檐 đọc Hán-Việt là "diêm", vay mượn vào tiếng Việt thành "thềm" (phần hiên trước nhà): "ngồi trên thềm".
Mở khoá kiến thức
Biết 檐 mở khoá: 屋檐 (mái hiên), 飞檐 (mái cong vút — kiến trúc cổ), 帽檐 (vành mũ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 木 (gỗ) chỉ vật liệu và kết cấu kiến trúc; 詹 (chiêm) cho âm yán. Tiểu triện đã có dạng này. Tiếng Việt vay mượn thành "thềm" (檐→thềm: phần hiên nhà). Chữ tạo để chỉ mái hiên gỗ trong kiến trúc cổ Trung Quốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 屋檐下有一个燕子窝。
Dưới mái hiên có một tổ chim én.
- 雨水顺着屋檐流下来。
Nước mưa chảy dọc theo mái hiên xuống.
- 古代建筑的飞檐很漂亮。
Mái cong vút của kiến trúc cổ đại rất đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.