Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xuàn楦

Nghĩa tiếng Việt

cái khuôn; cốt khuôn; ướm; thử

Âm Hán Việt

tuyên

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 楦 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
13 nét

楦 thuộc bộ 木 (mộc: gỗ). Có hình tiểu triện và lục thư thông. Chữ chỉ cái khuôn gỗ dùng để làm giày/mũ, hoặc động tác nhét đầy/phồng to.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ chỉ cái khuôn đóng giày hoặc làm động từ chỉ việc nong khuôn.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tuyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huyễn": Gỗ (木) đẽo thành khuôn "huyễn", 楦 là cái khuôn giày, dùng để định hình đế và mũ giày.

Gương Hán-Việt

huyễn (楦: khuôn giày); 鞋楦 (hài huyễn: khuôn giày)

Mở khoá kiến thức

Biết 楦 mở khoá từ 鞋楦 (khuôn giày), 楦头 (đầu khuôn), thành ngữ 麒麟楦 (hình ngoài đẹp nhưng ruột rỗng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

楦 seal 1
Tiểu triện
楦 liushutong 1楦 liushutong 2
Lục thư thông

楦 thuộc bộ 木. Có hình tiểu triện và lục thư thông. 楦 chỉ cái khuôn gỗ (last/block) dùng để tạo hình giày hoặc mũ. Nghĩa mở rộng: nhét đầy, nhồi phồng. Phương ngữ: ăn no nê (nhồi đầy bụng).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 做鞋需要用楦头定型。Zuò xié xūyào yòng xuàntou dìngxíng. thanh 4

    Làm giày cần dùng khuôn để định hình.

  • 这Zhè thanh 4双shuāng thanh 1鞋xié thanh 2楦xuàn thanh 4得de thanh 5太tài thanh 4紧jǐn thanh 3了le thanh 5。

    Đôi giày này đóng khuôn chặt quá.

  • 麒麟楦比喻外表华丽内里空洞。Qílínxuàn bǐyù wàibiǎo huálì nèilǐ kōngdòng. thanh 2

    Khuôn lân kỳ dụ cho thứ bề ngoài đẹp nhưng bên trong rỗng tuếch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 幻

    cùng âm huàn (biến thể), hình dạng tương tự

  • 轩

    cùng âm xuān, bộ khác nhau hoàn toàn

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.