Nghĩa tiếng Việt
nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc); họ Khởi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Cấu trúc 杞 gồm bộ 木 (mộc, cây) bên trái và 己 (kỷ) bên phải. Có thể là chữ hình thanh: 木 biểu nghĩa (cây), 己 biểu âm — nhưng Wiktionary không phân tích xác nhận.
Hán-Việt: kỷ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỷ" (cây kỷ, nước Kỷ): cây (木) kỷ (己) — cây liễu, cũng là nước Kỷ nổi tiếng vì lo sợ trời sập (杞人忧天).
Gương Hán-Việt
kỷ trong '杞人忧天' (kỷ nhân ưu thiên — người nước Kỷ lo trời sập — lo xa vô ích), '枸杞' (câu kỷ — cây câu kỷ).
Mở khoá kiến thức
Biết 杞 mở khoá thành ngữ 杞人忧天 (lo xa vô lý), 枸杞 (câu kỷ tử — kỷ tử bổ dưỡng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận hình thức nhưng không phân tích cấu trúc nguồn gốc của 杞. Bộ 木 (cây) gợi ý đây là loài cây. Nghĩa: một loài liễu (Salix integra), cây câu kỷ (wolfberry). Cũng là tên nước Khởi thời Chu. Nổi tiếng qua thành ngữ 杞人忧天 (Người nước Kỷ lo trời sập). Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 不要做杞人忧天的事。
Đừng lo xa vô lý như người nước Kỷ lo trời sập.
- 枸杞是一种常见的中药材。
Câu kỷ tử là một loại dược liệu y học cổ truyền phổ biến.
- 杞忧是汉语成语,意思是无谓的担心。
Kỷ ưu là thành ngữ tiếng Trung, nghĩa là lo lắng vô ích.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.