Nghĩa tiếng Việt
đuổi đi
Âm Hán Việt
niện
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 15 nét
撵 thuộc bộ 扌 (thủ: tay). Chữ có bộ 扌 (tay, biểu nghĩa: hành động) và phần còn lại biểu âm niǎn. Nghĩa là dùng tay (hoặc hành động) để đuổi đi, xua ra khỏi.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ trong câu để biểu thị hành động xua đuổi ai đó đi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: niện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "niễn": tay (扌) đuổi niễn, 撵 là cử chỉ dùng tay đuổi ai đó ra đi.
Gương Hán-Việt
niễn trong 撵走 (niễn tẩu: đuổi đi), 撵出去 (đuổi ra ngoài)
Mở khoá kiến thức
Biết 撵 mở khoá từ khẩu ngữ 撵走, 撵出去 thường dùng trong văn nói tiếng Trung phổ thông.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ thuộc bộ 扌 (thủ: tay), gợi ý hành động vật lý. Nghĩa là đuổi đi, xua ra ngoài. Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ và phương ngữ miền Bắc Trung Quốc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他把乞丐从门口撵走了。
Anh ấy đuổi người ăn xin ra khỏi cổng.
- 老板把懒惰的员工撵出去了。
Ông chủ đuổi nhân viên lười biếng ra ngoài.
- 把那只猫从厨房里撵出去。
Đuổi con mèo đó ra khỏi bếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.