Nghĩa tiếng Việt
tươi tắn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
娈 là dạng giản thể của 孌. Dạng phồn thể 孌 chưa được Wiktionary phân tích cấu tạo chi tiết (chỉ ghi phát âm và nghĩa). Kim văn (3 biến thể), tiểu triện và lục thư thông đều còn lưu dạng chữ 孌.
Hán-Việt: loan
Mẹo nhớ
Hán-Việt không phổ biến (âm loan/luán): chữ có bộ nữ (女) — vẻ đẹp "loan" (uyển chuyển như loan phượng), dùng trong thơ cổ miêu tả nét đẹp thanh tú.
Gương Hán-Việt
loan trong 婉娈 (uyển loan – vẻ đẹp dịu dàng), văn thơ cổ điển Trung Hoa
Mở khoá kiến thức
Biết 娈 giúp hiểu ngôn ngữ thơ cổ điển Trung Hoa về vẻ đẹp người phụ nữ trong Kinh Thi và Sở Từ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
娈 (loan/luán) là dạng giản thể của 孌. Kim văn của dạng phồn thể 孌 còn lưu 3 biến thể, cùng tiểu triện và lục thư thông. Wiktionary ghi nghĩa: (văn học) xinh đẹp, dễ thương; (văn học) ngoan ngoãn, dễ bảo. Kinh Thi có câu: 猗嗟孌兮,清揚婉兮 (xinh đẹp thay, ánh mắt sáng khuôn mặt duyên dáng). chưa có nguồn học thuật phân tích chi tiết cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 娈是孌的簡體字,意為美麗可愛。
娈 là dạng giản thể của 孌, nghĩa là xinh đẹp, dễ thương.
- 婉娈形容女子柔美可人。
婉娈 miêu tả vẻ đẹp dịu dàng, uyển chuyển của người phụ nữ.
- 古詩中以娈描繪美麗的面容。
Trong thơ cổ, 娈 được dùng để vẽ lên vẻ đẹp khuôn mặt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.