Từ vựng tiếng Trung
luán

Nghĩa tiếng Việt

buộc; co lại

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

挛 la chu doc lap, khong co phan tich cau truc ro rang tu Wiktionary. Chi su co rut, buoc chat lai; bap thit bi co that.

Hán-Việt: loan

Mẹo nhớ

Hán-Việt "loan": 挛 bap thit co rut loan lon — 痉挛 la co giat, co rut bat dieu kien.

Gương Hán-Việt

Loan trong co loan (痉挛 — co giat), loan rut (挛缩 — co rut lai)

Mở khoá kiến thức

Biet 挛 mo khoa: 痉挛 (co giat — spasm), 挛缩 (co rut lai), 孪生 (sinh doi — lien he den 挛 = buoc ket).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

挛 seal 1
Tieu trieu

挛 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: buoc lai, ket lai; co rut (bap thit). Thuong gap trong 痉挛 (co giat, co rut) va 挛缩 (co rut lai). Chu tao muon.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他的腿部肌肉发生了痉挛。Tā de tuǐbù jīròu fāshēng le jìngluán. thanh 1

    Bap thit chan anh ay bi co giat.

  • 长期不运动会导致肌肉挛缩。Cháng qī bù yùndòng huì dǎozhì jīròu luánsuō. thanh 2

    Khong van dong lau dai se dan den co rut bap thit.

  • 运动后要拉伸,防止肌肉挛缩。Yùndòng hòu yào lāshēn, fángzhǐ jīròu luánsuō. thanh 4

    Sau van dong can gian co, phong ngua bap thit co rut.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cung am luan, den tu cung goc, nghia lien ket doi

  • cung am luan, khac bo va nghia

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.