Nghĩa tiếng Việt
buộc; co lại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
挛 la chu doc lap, khong co phan tich cau truc ro rang tu Wiktionary. Chi su co rut, buoc chat lai; bap thit bi co that.
Hán-Việt: loan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "loan": 挛 bap thit co rut loan lon — 痉挛 la co giat, co rut bat dieu kien.
Gương Hán-Việt
Loan trong co loan (痉挛 — co giat), loan rut (挛缩 — co rut lai)
Mở khoá kiến thức
Biet 挛 mo khoa: 痉挛 (co giat — spasm), 挛缩 (co rut lai), 孪生 (sinh doi — lien he den 挛 = buoc ket).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
挛 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: buoc lai, ket lai; co rut (bap thit). Thuong gap trong 痉挛 (co giat, co rut) va 挛缩 (co rut lai). Chu tao muon.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他的腿部肌肉发生了痉挛。
Bap thit chan anh ay bi co giat.
- 长期不运动会导致肌肉挛缩。
Khong van dong lau dai se dan den co rut bap thit.
- 运动后要拉伸,防止肌肉挛缩。
Sau van dong can gian co, phong ngua bap thit co rut.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.