Nghĩa tiếng Việt
hàng dật (trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
佾 không có phân tích cấu trúc CHISE rõ ràng. Nhìn dạng chữ thấy bộ 人 (亻, nhân) — gợi ý liên quan đến người, vũ công. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Hán-Việt: dật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dật": bộ 人 (亻) — hàng người vũ công trong lễ tế; tám người một hàng là một dật.
Gương Hán-Việt
"dật" trong tiếng Việt có nghĩa phóng túng/vượt qua (佚), nhưng đây là chữ khác; 佾 đặc chỉ hàng múa lễ.
Mở khoá kiến thức
Biết 佾 giúp đọc Luận Ngữ: 八佾 (bát dật — tám hàng vũ công của thiên tử).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 佾 chỉ hàng vũ công trong lễ tế hiến tế thời phong kiến Trung Quốc: mỗi hàng tám người được gọi là một 佾, thiên tử được dùng tám hàng (八佾, 64 người). Chữ này nổi tiếng qua Luận Ngữ: 'Ba Thị dùng tám hàng vũ công (八佾) trong sân — điều không thể chịu được!'. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 三家者以八佾舞於庭,是可忍也,孰不可忍也?
Ba họ dùng tám hàng vũ công múa trong sân — điều đó có thể chịu được, thì điều gì không thể chịu?
- 天子用八佾,諸侯用六佾。
Thiên tử dùng tám hàng, chư hầu dùng sáu hàng.
- 佾舞是古代宮廷禮樂的一部分。
Vũ dật là một phần của lễ nhạc cung đình thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.