Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wěi

Nghĩa tiếng Việt

giả, nguỵ

Âm Hán Việt

ngụy

1 chữ6 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 伪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

伪 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 为 (Vi, biểu âm). Giản thể của 偽: người (亻) làm điều giả dối. Nay lsCodes rỗng vì đây là giản thể, cấu trúc nguyên hình phức tạp hơn, nhưng ý nghĩa cốt lõi vẫn là giả mạo.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để tu sức, chỉ tính chất giả mạo hoặc không chính thống.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngụy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nguỵ": người (亻) làm (为) ra vẻ — 伪 là giả mạo, nguỵ trang; người tự làm ra một bộ mặt không thật.

Gương Hán-Việt

nguỵ trong "giả nguỵ", "nguỵ trang", "nguỵ chứng"

Mở khoá kiến thức

Biết 伪 (nguỵ) mở khoá: 虚伪 (hư nguỵ – giả dối), 伪造 (nguỵ tạo – làm giả), 真伪 (chân nguỵ – thật giả), 伪装 (nguỵ trang – nguỵ trang).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

伪 là dạng giản thể của 偽 (僞). Nguyên hình 僞 có cấu trúc phức tạp nhưng cốt lõi là yếu tố người (亻/人) kết hợp với 為 — hành động con người mà không trung thực, tạo ra sự giả mạo. Dựa trên cấu trúc thành phần. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他是个虚伪的人。Tā shì gè xūwèi de rén. thanh 1

    Anh ta là người giả dối.

  • 这份文件是伪造的。Zhè fèn wénjiàn shì wèizào de. thanh 4

    Tài liệu này là giả mạo.

  • 很难分清真伪。Hěn nán fēnqīng zhēn wèi. thanh 3

    Rất khó phân biệt thật giả.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bộ phận cấu tạo của 伪; 为 nghĩa làm/vì, 伪 nghĩa giả mạo

  • cùng có yếu tố vi, 违 có bộ 辶 nghĩa vi phạm, trái phép

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.