Nghĩa tiếng Việt
rờn rờn, mơn mởn; tai vạ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
夭 là chữ chỉ sự (liushu i). Giáp cốt văn và bạch thư vẽ hình người nghiêng về phía trước — tư thế chạy, trẻ trung. Cũng là bộ phận trên của chữ 走 (chạy). Nghĩa gốc: trẻ trung, tươi tắn; sau chuyển sang chết yểu (chết lúc còn trẻ).
Hán-Việt: yểu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "yểu": người trẻ nghiêng mình chạy — trẻ YỂU MỆnh, chết sớm khi đang tươi tắn.
Gương Hán-Việt
夭折 (yểu chiết — chết yểu, đứt gãy non); 夭亡 (yểu vong — chết non)
Mở khoá kiến thức
Biết 夭 (yểu) mở khoá: 夭折 (chết yểu, đứt gánh), 夭亡 (chết non), 天夭 (thiên yểu — chết sớm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ chỉ sự (tượng hình). Giáp cốt văn vẽ người nghiêng mình về phía trước — hình ảnh năng động, trẻ trung. Bạch thư giữ hình thái gần gốc. Nghĩa gốc: trẻ trung, tươi mơn mởn; nghĩa phái sinh: chết yểu (chết sớm). Cũng là thành phần trên của chữ 走.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这个项目夭折了,很可惜。
Dự án này bị bóp chết giữa chừng, thật tiếc.
- 他英年夭折,让人惋惜。
Anh ấy chết yểu ở tuổi anh hùng, khiến người ta thương tiếc.
- 桃之夭夭,灼灼其华。
Hoa đào tươi tắn rực rỡ — câu mở đầu Kinh Thi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.