Nghĩa tiếng Việt
đỏ, màu đỏ; trần truồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
赤 = 大 (Đại: người đứng, lớn) + 火 (Hoả: lửa); chữ hội ý. Hình ảnh người đứng cạnh lửa — màu đỏ của lửa. Trong chữ hiện đại, 大 biến dạng thành 土, lửa cũng cách điệu.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xích": người (大→土) đứng bên lửa (火) — đỏ như xích đạo, rực như than hồng.
Gương Hán-Việt
"xích" trong "xích đạo" (đường đỏ quanh Trái Đất), "xích tử" (con đỏ — trẻ sơ sinh)
Mở khoá kiến thức
Biết 赤 (xích) mở khoá: 赤字 (thâm hụt — chữ đỏ trong sổ kế toán), 赤道 (xích đạo), 赤裸 (trần trụi), 面红耳赤 (mặt đỏ tai hồng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
赤 là chữ hội ý: 大 (người) + 火 (lửa) — màu của lửa, màu đỏ. Theo Wiktionary, hình gốc là 𤆍 — người đứng bên lửa. Phần người trên đã đơn giản hóa thành 土 (như trong 去 và 走). Đây là một trong những chữ cổ nhất biểu thị màu đỏ; thấy rõ trong giáp cốt văn, kim văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 公司今年出现了严重的赤字。
Công ty năm nay xuất hiện thâm hụt nghiêm trọng.
- 赤道附近的国家非常热。
Các nước gần xích đạo rất nóng.
- 他说话时面红耳赤。
Anh ấy đỏ mặt tía tai khi nói chuyện.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.