Từ vựng tiếng Trung
miàn
hóng
ěr
chì

Nghĩa tiếng Việt

Diện hồng nhĩ xích — đỏ mặt tía tai; trạng thái mặt và tai đỏ bừng vì xấu hổ, tức giận, hay tranh cãi gay gắt.

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

6 nét

Bộ: (tai)

6 nét

Bộ: (đỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Có thể chỉ xấu hổ, tức giận hoặc tranh cãi kịch liệt; ngữ cảnh quyết định sắc thái.

Câu ví dụ

  • 两人争论了许久,最终闹得面红耳赤。Liǎng rén zhēnglùn le xǔ jiǔ, zuìzhōng nào de miàn hóng ěr chì. thanh 3

    Hai người tranh cãi mãi, cuối cùng đến nỗi đỏ mặt tía tai.

  • 被批评后,他面红耳赤地低下了头。Bèi pīpíng hòu, tā miàn hóng ěr chì de dī xià le tóu. thanh 4

    Sau khi bị phê bình, anh ấy đỏ mặt cúi đầu xuống.

  • 她一提到那件事就面红耳赤,十分尴尬。Tā yī tídào nà jiàn shì jiù miàn hóng ěr chì, shífēn gāngà. thanh 1

    Mỗi khi nhắc đến chuyện đó, cô ấy lại đỏ mặt tía tai, rất ngượng ngùng.

  • 激烈的辩论让双方都面红耳赤。Jīliè de biànlùn ràng shuāngfāng dōu miàn hóng ěr chì. thanh 1

    Cuộc tranh luận gay gắt khiến cả hai bên đều đỏ mặt tía tai.

Kết hợp thường gặp

  • zhēng thanh 1de thanh 5miàn thanh 4hóng thanh 2ěr thanh 3chì thanh 4

    tranh cãi đến đỏ mặt tía tai

  • nào thanh 4de thanh 5miàn thanh 4hóng thanh 2ěr thanh 3chì thanh 4

    ầm ĩ đến đỏ mặt tía tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.