Từ vựng tiếng Trung
miàn面
hóng红
ěr耳
chì赤
Nghĩa tiếng Việt
mặt đỏ tai hồng; đỏ mặt tía tai
4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 V4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
面
Bộ: 面 (mặt)
9 nét
红
Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ)
6 nét
耳
Bộ: 耳 (tai)
6 nét
赤
Bộ: 赤 (đỏ)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 面 (mặt) thể hiện khuôn mặt, phần phía trước của đầu.
- 红 (đỏ) có bộ 纟 chỉ sự mềm mại, liên quan đến màu sắc.
- 耳 (tai) là cơ quan nghe, nằm ở hai bên đầu.
- 赤 (đỏ) chỉ màu đỏ, thường biểu hiện sự nóng bức hay xấu hổ.
→ 面红耳赤 miêu tả trạng thái mặt và tai đỏ lên, thường do xấu hổ hoặc giận dữ.
Từ ghép thông dụng
面子
thể diện
红色
màu đỏ
耳朵
tai
赤道
xích đạo