Nghĩa tiếng Việt
bền lâu; đúng, trúng, chính xác
Âm Hán Việt
xác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 15 nét
碻 gồm bộ 石 (thạch, biểu nghĩa: đá, bền chắc) và phần biểu âm. Cấu trúc hình thanh; Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}}.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc phó từ đứng trước động từ để khẳng định tính chắc chắn.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: xác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xác": chữ 碻 mang bộ 石 (đá) — cứng "xác" như đá, chắc "xác" thực như sự thật — gợi tính chính xác không thể lay chuyển.
Gương Hán-Việt
xác trong "chính xác" — âm xác của 碻 trùng với nghĩa: chính xác, đúng như đá.
Mở khoá kiến thức
Biết 碻 giúp nhận dạng nhóm chữ miêu tả sự kiên cố, chính xác thuộc bộ 石 trong văn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 碻 nghĩa là bền lâu, chính xác. Bộ 石 (đá) biểu nghĩa sự cứng chắc, bền vững. Wiktionary không có phân tích ngữ nguyên chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 碻實是形容確實可靠的詞。
碻實 là từ miêu tả điều đáng tin cậy.
- 碻字表示堅固、正確之義。
Chữ 碻 mang nghĩa kiên cố và chính xác.
- 石部之碻,義近確字。
Chữ 碻 bộ 石, nghĩa gần với chữ 確.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.