Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wù雾
霧

Nghĩa tiếng Việt

sương mù

Âm Hán Việt

vụ

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 雾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
雨
Số nét
13 nét

雾 = 雨 (Vũ, biểu nghĩa: mưa, nước) + 务 (Vụ, biểu âm). Chữ hình thanh giản thể của 霧: bộ 雨 chỉ hiện tượng thời tiết liên quan đến nước, 务 cho âm wù. Cấu trúc giản thể rút gọn từ 霧 (có 矛 thay 务).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau động từ chỉ sự xuất hiện hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: sương mù

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vụ": trời 雨 (mưa) mà lại "vụ" — sương mù dày đặc che khuất tầm nhìn như bụi việc bộn bề.

Gương Hán-Việt

vụ trong "vụ mùa" — 雾 (sương mù) phủ đồng ruộng vào sáng sớm mùa thu hoạch.

Mở khoá kiến thức

Biết 雾 (vụ) mở khoá: 雾气 (hơi sương), 浓雾 (sương dày), 雾霾 (khói bụi mù).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

雾 seal 1
Tiểu triện

雾 là dạng giản thể của 霧. Trong chữ truyền thống 霧, phần trên là 雨 (mưa) và phần dưới là 矛 (mâu, giáo — biểu âm). Dạng giản thể thay 矛 bằng 务 cho đơn giản hơn. Chưa có nguồn học thuật chi tiết cho dạng giản thể này.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 今天早上有大雾。Jīntiān zǎoshang yǒu dà wù. thanh 1

    Sáng nay có sương mù dày.

  • 雾Wù thanh 4很hěn thanh 3浓nóng, thanh 2,能néng thanh 2见jiàn thanh 4度dù thanh 4很hěn thanh 3低dī. thanh 1。

    Sương mù dày, tầm nhìn rất thấp.

  • 山顶被雾覆盖了。Shāndǐng bèi wù fùgài le. thanh 1

    Đỉnh núi bị sương mù bao phủ.

  • 早zǎo thanh 3晨chén thanh 2的de thanh 5雾wù thanh 4很hěn thanh 3大dà, thanh 4,看kàn thanh 4不bù thanh 4清qīng thanh 1前qián thanh 2方fāng thanh 1的de thanh 5路lù. thanh 4。

    Sương mù buổi sáng rất dày, không nhìn rõ đường phía trước.

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2出chū thanh 1来lái thanh 2后hòu, thanh 4,山shān thanh 1上shàng thanh 4的de thanh 5雾wù thanh 4慢màn thanh 4慢màn thanh 4散sàn thanh 4了le. thanh 5。

    Sau khi mặt trời mọc, sương mù trên núi dần dần tan đi.

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4大dà thanh 4雾wù, thanh 4,今jīn thanh 1天tiān thanh 1早zǎo thanh 3早shàng thanh 4上de thanh 5航háng thanh 2班bān thanh 1都dōu thanh 1延yán thanh 2误wù thanh 4了le. thanh 5。

    Vì sương mù dày đặc, các chuyến bay sáng nay đều bị hoãn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 露

    cùng bộ 雨, đều là hiện tượng thời tiết liên quan đến hơi nước, dễ nhầm

  • 务

    là thành phần của 雾, cùng âm Hán-Việt vụ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.