Nghĩa tiếng Việt
khói
Âm Hán Việt
vu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
菸 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 於 (Ư, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艸 chỉ đây là chữ liên quan đến thực vật, cụ thể là lá héo úa hoặc thuốc lá.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ chỉ sự héo úa của cây cỏ hoặc danh từ chỉ cây thuốc lá.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: vu
Mẹo nhớ
Hán-Việt không rõ reading chuẩn (âm gần "vu"): cây (艸) héo như âm "ư" thở dài, 菸 là lá thuốc khô héo, khói thuốc mờ mịt.
Gương Hán-Việt
"菸草" (vu thảo): cây thuốc lá; dùng phổ biến ở Đài Loan thay cho 烟草.
Mở khoá kiến thức
Biết 菸 (vu) giúp đọc văn bản Đài Loan khi gặp từ 菸草 (thuốc lá) và 菸酒 (thuốc lá và rượu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
菸 là chữ hình thanh: 艸 (thực vật) biểu nghĩa + 於 biểu âm. Nghĩa gốc là lá héo, cây tàn úa. Sau dùng để chỉ thuốc lá (đồng nghĩa với 煙/烟) trong tiếng Trung Đài Loan.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 台湾法律严格管制菸草的销售。
Luật pháp Đài Loan quản lý chặt chẽ việc bán thuốc lá.
- 菸酒税是政府重要的财政收入。
Thuế thuốc lá và rượu là nguồn thu tài chính quan trọng của chính phủ.
- 他戒了多年的菸,身体好多了。
Anh ấy đã bỏ thuốc nhiều năm, sức khỏe khá hơn nhiều.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.