Nghĩa tiếng Việt
Tại
Âm Hán Việt
ư, ô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 方
- Số nét
- 8 nét
於 là biến thể cổ của 烏 (ô – con quạ), không liên quan đến 方 (phương). Cấu trúc hiện đại ⿰方仒 là kết quả của sự biến dạng chữ viết. Không phân loại hình thanh hay hội ý rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm giới từ đứng trước danh từ hoặc đại từ để giới thiệu nơi chốn, đối tượng.
Giới từ 介词
Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.
Hán-Việt: ư, ô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ư": hư từ văn ngôn 'ư' — 'học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ?' — 於/乎 là từ ngữ khí văn ngôn.
Gương Hán-Việt
ư (於 – giới từ văn ngôn: tại, ở, hơn)
Mở khoá kiến thức
Biết 於 mở khoá: đọc văn ngôn cổ điển — 於 thay thế 于 trong văn học, nghĩa là tại/ở/hơn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 於 bắt nguồn từ biến thể cổ của 烏 (quạ). Không liên quan đến 方 hay 㫃 dù trông giống. Là giới từ/hư từ cổ điển nghĩa là 'ở, tại, về, hơn'. Tiếng Việt đọc là 'ư' — tiểu từ cổ trong văn ngôn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 青,取之於蓝,而青於蓝。
Màu xanh lấy từ cây chàm, mà xanh hơn cây chàm.
- 他生於1990年。
Anh ấy sinh năm 1990.
- 於是,他们出发了。
Vì vậy, họ lên đường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.