Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sī锶
鍶

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố stronti, Sr

Âm Hán Việt

tư

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 锶 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
14 nét

锶 là dạng giản thể của 鍶, được tạo bằng cách thay bộ 釒 thành 钅. Cấu trúc phồn thể gồm 金 (kim) biểu nghĩa và phần âm phù: chữ hình thanh dùng để phiên âm tên nguyên tố hóa học.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chuyên ngành hóa học để chỉ kim loại kiềm thổ stronti.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tư": 锶 là kim loại (金) mang tên tư, Stronti (Sr) trong bảng tuần hoàn; gặp 锶 là nhớ ngay nguyên tố số 38.

Gương Hán-Việt

"tư": ký âm hóa học; 锶 = Strontium (Sr); dùng trong thuật ngữ hóa học, y học hạt nhân.

Mở khoá kiến thức

Biết 锶 (tư) giúp đọc tài liệu hóa học và y học Trung văn khi gặp tên nguyên tố Stronti.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

锶 là giản thể của 鍶, thay 釒 bằng 钅. 鍶 là chữ tạo ra để phiên âm tên nguyên tố Strontium (Sr, số nguyên tử 38): một kim loại kiềm thổ. Đây là chữ hiện đại thuần ký âm khoa học, không có nghĩa Hán-Việt cổ điển.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 锶是一种银白色的碱土金属。sī shì yī zhǒng yínbái sè de jiǎn tǔ jīnshǔ. thanh 1

    Stronti là một kim loại kiềm thổ màu trắng bạc.

  • 放射性锶-90是核裂变的产物之一。fàngshèxìng sī jiǔ shí shì hé liè biàn de chǎnwù zhī yī. thanh 4

    Đồng vị phóng xạ Stronti-90 là một trong các sản phẩm phân hạch hạt nhân.

  • 锶的化合物用于制造烟火和荧光材料。sī de huàhéwù yòng yú zhìzào yānhuǒ hé yíngguāng cáiliào. thanh 1

    Các hợp chất của Stronti dùng để sản xuất pháo hoa và vật liệu huỳnh quang.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 斯

    cùng âm sī, phổ biến hơn nhiều

  • 思

    cùng âm sī, phổ biến hơn nhiều

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.