Nghĩa tiếng Việt
chứa cất
Âm Hán Việt
trữ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 8 nét
贮 là dạng giản thể của 貯. Chữ hình thanh: 贝 (Bối) biểu nghĩa chỉ của cải, tiền bạc; 㝉 (biến thể của 宁) biểu âm. Nghĩa là cất giữ, tích trữ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ đứng trước danh từ để chỉ hành động tích trữ hoặc lưu trữ hàng hóa, tiền của.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trữ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trữ": cất giữ của cải (贝) trong kho — tích trữ để dành cho ngày sau.
Gương Hán-Việt
trữ trong 贮藏 (trữ tàng — tích trữ, bảo quản), 贮存 (trữ tồn — lưu trữ)
Mở khoá kiến thức
Biết 贮 mở khoá: 贮藏, 贮存, 贮量, 贮备 — nhóm từ về lưu trữ và tích luỹ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
贮 là giản thể của 貯 (rút gọn 貝 thành 贝, và 宁 thành 㝉). Theo cấu trúc 貯, gồm 貝 (biểu nghĩa: của cải) và 宁 (biểu âm). Nghĩa là tích trữ, cất giấu. Dạng giáp cốt, kim văn, đại triện và tiểu triện đều có.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 粮仓里贮藏着大量粮食。
Trong kho thóc tích trữ một lượng lớn lương thực.
- 她习惯贮存食物以备不时之需。
Cô có thói quen dự trữ thức ăn phòng khi cần.
- 这个地区的石油贮量很丰富。
Trữ lượng dầu mỏ ở khu vực này rất phong phú.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.