Nghĩa tiếng Việt
điềm, triệu chứng; một triệu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
兆 là chữ tượng hình độc lập. Theo Wiktionary, trong giáp cốt văn, 兆 hình tượng trưng cho vết nứt trên mai rùa khi hơ lửa trong nghi lễ bói toán — những vết nứt mang điềm báo. Một số dạng biến thể giống 化 (hóa). Không có thành phần biểu âm hay biểu nghĩa riêng.
Hán-Việt: trieu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "triệu": vết nứt trên mai rùa báo điềm — triệu chứng, triệu hiệu của điều sắp xảy ra.
Gương Hán-Việt
triệu trong 预兆 (dự triệu — điềm báo trước), 兆头 (triệu đầu — điềm)
Mở khoá kiến thức
Biết 兆 (triệu) mở khoá: 预兆 (điềm báo), 吉兆 (điềm lành), 凶兆 (điềm xấu), cũng là đơn vị số lớn (triệu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 兆 là chữ tượng hình (象形): hình dạng gốc trong giáp cốt văn là vết nứt trên mai rùa khi hơ lửa — dùng để bói toán điềm lành dữ. Nghĩa gốc là điềm báo, triệu chứng. Nghĩa số lớn (triệu, 10^6 hoặc 10^12) là mở rộng sau. Sách Thuyết Văn không có giáp cốt, nên giải thích sai là tượng hình vết nứt xương.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 天边出现彩虹,是个好兆头。
Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời, đó là điềm lành.
- 这些症状是疾病的预兆。
Những triệu chứng này là điềm báo của bệnh tật.
- 公司今年的销售额突破了三兆。
Doanh số của công ty năm nay vượt mốc ba nghìn tỷ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.