Nghĩa tiếng Việt
tội lỗi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
罪 = 罒 (Võng, biểu nghĩa: lưới bắt) + 非 (Phi, biểu nghĩa: sai trái). Chữ hội ý: lưới bắt kẻ làm sai — đó là tội lỗi. Chữ gốc 𦋛 ban đầu có nghĩa lưới đánh cá, sau chuyển sang nghĩa tội.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tội
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tội": lưới (罒) chụp xuống kẻ sai trái (非) — đó là tội phạm bị bắt.
Gương Hán-Việt
tội trong tội phạm (罪犯), tội ác (罪恶), có tội (有罪), thụ tội (受罪: chịu khổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 罪 (tội) mở khoá 罪犯 (tội phạm), 犯罪 (phạm tội), 罪恶 (tội ác), 得罪 (đắc tội), 受罪 (chịu đựng khổ sở).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 罪 là chữ hội ý: 网/罒 (lưới) + 非 (sai trái). Chữ gốc 𦋛 vốn nghĩa là lưới đánh cá, sau được dùng thay cho 辠 (tội lỗi) do nét giống nhau với 皇. Hình ảnh lưới bắt kẻ sai phạm trở thành nghĩa chủ đạo.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他因犯罪被捕入狱。
Anh ta bị bắt và bỏ tù vì phạm tội.
- 法院判定他有罪。
Tòa án kết luận anh ta có tội.
- 不要得罪你的上司。
Đừng đắc tội với cấp trên của bạn.
- 罪犯在逃跑时被警察抓住了。
Tội phạm bị cảnh sát bắt khi đang bỏ trốn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.