Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
suǒ鏁

Nghĩa tiếng Việt

giam, nhốt, khoá chặt

Âm Hán Việt

toả

1 chữ19 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
19 nét

鏁 là dạng dị thể của 鎖 (khóa, xích). Thuộc bộ 金 (kim/kim loại). Nghĩa: khóa, xiềng xích, cùm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này thường làm động từ chỉ hành động khóa hoặc giam giữ, là biến thể của chữ tỏa.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: toả

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tỏa": bộ 金 (kim loại), chiếc khóa/xiềng xích (tỏa) bằng kim loại giam giữ người; dạng cổ của 鎖.

Gương Hán-Việt

phong tỏa (封鎖/鏁), giam tỏa: tất cả mang nghĩa phong bế, giam cầm

Mở khoá kiến thức

Biết 鏁/鎖 (tỏa) mở khoá: phong tỏa, tỏa chặt, giam tỏa, tất cả nghĩa khóa/bít kín.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鏁 là dạng cổ/dị thể của 鎖 (khóa, xích, cùm). Bộ 金 (kim). Âm đọc suǒ. Nghĩa: vật dụng bằng kim loại để khóa/xiềng. Chưa có nguồn phân tích cấu tạo học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鏁為鎖之古字,義指鎖鏈。suǒ wéi suǒ zhī gǔzì, yì zhǐ suǒliàn. thanh 3

    鏁 là chữ cổ của 鎖, nghĩa xích khóa, xiềng xích.

  • 囚犯被鏁鏈鎖住,無法逃脫。qiúfàn bèi suǒliàn suǒzhù, wúfǎ táotuō. thanh 2

    Tù nhân bị xích khóa lại, không thể thoát.

  • 今jīn thanh 1多duō thanh 1用yòng thanh 4鎖suǒ thanh 3字zì thanh 4,鏁suǒ thanh 3字zì thanh 4已yǐ thanh 3少shǎo thanh 3用yòng thanh 4。

    Nay thường dùng 鎖, còn 鏁 ít dùng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鎖

    鎖 là dạng thông dụng cùng nghĩa: 鏁 là dị thể cổ

  • 锁

    锁 là dạng giản thể của 鎖: ba chữ cùng nghĩa khóa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.