Nghĩa tiếng Việt
牝
Âm Hán Việt
toả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 12 nét
睉 là chữ hiếm, Wiktionary ghi rfdef (chưa có định nghĩa). Bộ 目 (mục, mắt) có thể là thành phần nghĩa. chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ miêu tả đặc điểm của mắt hoặc động từ nhìn hé.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: toả
Mẹo nhớ
Hán-Việt "toả": bộ 目 (mục) gợi đôi mắt — một chữ bí ẩn chưa được giải mã đầy đủ.
Gương Hán-Việt
睉 không có từ Hán-Việt thông dụng.
Mở khoá kiến thức
Biết 睉 giúp nhận diện ký tự hiếm chưa được xác định nghĩa trong cổ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp định nghĩa cho 睉 (rfdef). Âm cuó. Bộ 目 (mắt) gợi liên quan đến thị giác hoặc quan sát, nhưng nghĩa cụ thể chưa xác định. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 睉是一个尚未明确定义的汉字。
睉 là một chữ Hán chưa được xác định nghĩa rõ ràng.
- 睉字极为罕见。
Chữ 睉 cực kỳ hiếm gặp.
- 语言学家正在研究睉的含义。
Các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu nghĩa của 睉.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.