Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiè渫

Nghĩa tiếng Việt

trừ bỏ; sơ tán, phân tán; ngưng lại, dơ bẩn

Âm Hán Việt

tiết

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 渫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
12 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước
枼
biểu âmthành phần biểu âm

渫 là chữ hình thanh: 氵 (thuỷ: nước) biểu nghĩa, 枼 biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến việc múc, tát, thông nước.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ chỉ hành động dọn dẹp, khơi thông dòng chảy hoặc loại bỏ chất bẩn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

氵 - thuỷ · nước氵枼 - thành phần biểu âm枼法 - pháp法没 - một没海 - hải海活 - hoạt活治 - trị治求 - cầu求清 - thanh清些 - ta些渫 - tiết渫

Bộ phận cấu thành

  • 氵
  • 枼

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tiết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiết": nước 氵 thoát ra sạch sẽ, 渫 tiết là tát nước, nạo vét giếng sạch bùn.

Gương Hán-Việt

tiết trong 井渫不食 (tỉnh tiết bất thực: giếng sạch mà không ai dùng, ẩn dụ tài năng bị bỏ phí)

Mở khoá kiến thức

Biết 渫 mở khoá thành ngữ 井渫不食 (giếng sạch không ai uống): ẩn dụ nhân tài không được trọng dụng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

渫 seal 1
Tiểu triện

渫 = 氵 (thuỷ: nước, biểu nghĩa) + 枼 (biểu âm). Có hai cách đọc: xiè (dọn sạch, tát nước, thông thoát) và dié (trong cụm 浹渫: ướt đẫm). Nghĩa chính là nạo vét, thoát nước, loại bỏ; cũng dùng trong địa danh (渫水: sông Tiết ở Hồ Nam).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 井渫不食,令人叹息。jǐng xiè bù shí, lìng rén tànxī. thanh 3

    Giếng sạch mà không ai dùng, thật đáng tiếc.

  • 渫水发源于湖南石门。Xiè shuǐ fāyuán yú Húnán Shímén. thanh 4

    Sông Tiết bắt nguồn từ huyện Thạch Môn, Hồ Nam.

  • 需及时渫去污泥,保持水道畅通。xū jíshí xiè qù wūní, bǎochí shuǐdào chàngtōng. thanh 1

    Cần kịp thời nạo vét bùn để giữ cho đường nước thông thoáng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 泄

    đồng âm xiè, cùng bộ 氵, đều chỉ thoát nước

  • 渴

    cùng bộ 氵, hình dạng gần giống, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.