Nghĩa tiếng Việt
khiếm nhã; gã, thằng cha (khinh bỉ)
Âm Hán Việt
sanh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 6 nét
伧 có bộ 亻 (nhân — người) biểu nghĩa, gợi ý chữ chỉ người. Wiktionary ghi nhận 伧 (phồn thể: 傖) nhưng không phân tích cấu trúc glyph origin.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm tính từ chỉ sự thô kệch, quê mùa hoặc làm danh từ chỉ hạng người thô bỉ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sanh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thương": 伧 có bộ 亻 (nhân — người) — người quê kiểng thiếu lịch sự.
Gương Hán-Việt
"thương" ít gặp trong từ điển Hán-Việt; 伧 chủ yếu dùng trong 寒伧.
Mở khoá kiến thức
Biết 伧 giúp đọc từ 寒伧 (thô kệch, quê mùa) trong văn học và văn ngôn Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary (phồn thể: 傖), 伧 nghĩa là người quê mùa, tầm thường, thô lỗ. Bộ 亻 biểu nghĩa người. Hay gặp trong 寒伧 (hèn mọn, thô kệch), 伧父 (người quê mùa). Chưa có nguồn học thuật về glyph origin.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他举止寒伧,不懂礼节。
Cử chỉ anh ta quê kệch, không biết phép tắc.
- 伧父之辈,难登大雅之堂。
Hạng người quê mùa thô lỗ, khó mà vào được chốn đại nhã.
- 莫以貌取人,伧俗之名不可轻加。
Chớ xét người qua vẻ ngoài, không thể dễ dàng gán mác thô tục.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.