Nghĩa tiếng Việt
con gái đẹp
Âm Hán Việt
xu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 9 nét
姝 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 朱 (Chu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Nữ chỉ đối tượng là người phụ nữ, 朱 cho âm đọc gần với shū.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ mỹ nhân hoặc làm tính từ miêu tả vẻ đẹp thanh tú trong văn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: xu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thù": người phụ nữ (女) đẹp như sắc đỏ son (朱) — vẻ đẹp rực rỡ, nổi bật.
Gương Hán-Việt
thù nữ (姝女) — người đẹp
Mở khoá kiến thức
Biết 姝 mở khoá các từ cổ điển chỉ vẻ đẹp phụ nữ trong thơ Đường, Kinh Thi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
姝 là chữ hình thanh: 女 (nữ) biểu nghĩa chỉ phụ nữ, 朱 (chu) biểu âm. Nghĩa gốc là 'người con gái đẹp', dùng trong văn chương cổ điển. Kinh Thi có câu: 靜女其姝 — 'người con gái thục nữ kia xinh đẹp thay'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 静女其姝,俟我于城隅。
Người con gái thục nữ kia xinh đẹp thay, đợi ta ở góc thành (Kinh Thi).
- 她是一位姝丽的女子。
Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
- 古诗中常用姝来形容美人。
Thơ cổ thường dùng 姝 để miêu tả người đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.