Nghĩa tiếng Việt
mối tơ; dòng, hệ thống; thống trị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
統 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: tơ lụa, sợi chỉ — gợi sự liên kết, nối tiếp) + 充 (Sung, biểu âm); chữ hình thanh. Hình ảnh sợi tơ liên tục gợi nghĩa "hệ thống liên thông", "thống nhất".
Hán-Việt: thống
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thống": 糸 (tơ liên kết) + 充 (sung, đầy đủ) — khi sợi tơ được kéo "thống" nhất từ đầu cuộn, toàn bộ hệ thống vận hành trơn tru.
Gương Hán-Việt
thống trong "thống nhất", "hệ thống", "truyền thống"
Mở khoá kiến thức
Biết 統 mở khoá các từ then chốt: 統一 (thống nhất), 傳統 (truyền thống), 系統 (hệ thống), 統治 (thống trị), 血統 (huyết thống).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
統 (chữ phồn thể — giữ nguyên) có nghĩa gốc là "mối tơ đầu" — điểm khởi đầu của một cuộn tơ, từ đó mở rộng thành "dòng dõi liên tục", "thống trị", "hệ thống". Wiktionary phân tích hình thanh: 糸 (tơ lụa, biểu nghĩa) + 充 (biểu âm). Dạng Đại triện và Tiểu triện còn lưu ảnh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 國家的統一是全民的心願。
Thống nhất đất nước là nguyện vọng của toàn dân.
- 傳統文化需要我們去保護。
Văn hóa truyền thống cần chúng ta gìn giữ.
- 這個系統運行得非常穩定。
Hệ thống này vận hành rất ổn định.
- 他的血統可追溯至唐朝。
Huyết thống của ông ta có thể truy về triều Đường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.