Nghĩa tiếng Việt
liếm
Âm Hán Việt
thiểm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 舌
- Số nét
- 14 nét
舔 = 舌 (Thiệt, biểu nghĩa: lưỡi) + 忝 (Thiểm, biểu âm); chữ hình thanh. Lưỡi là cơ quan thực hiện hành động liếm; 忝 cho âm tiǎn.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc đồ ăn để biểu thị hành động liếm.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: thiểm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiểm": lưỡi (舌) thiểm qua — thiểm lướt nhẹ, hành động liếm thoáng qua.
Gương Hán-Việt
"thiểm" ít dùng độc lập; 忝 (thiểm) có nghĩa xấu hổ, nhục nhã
Mở khoá kiến thức
Biết 舔 mở khoá 舔食 (liếm thức ăn), 舔伤口 (liếm vết thương — ẩn dụ xoa dịu tổn thương).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
舔 là chữ hình thanh: 舌 (thiệt — lưỡi) biểu nghĩa, chỉ rõ hành động dùng lưỡi; 忝 (thiểm) cho âm tiǎn. Nghĩa là liếm, dùng lưỡi để lấy hoặc nếm. Wiktionary xác nhận cấu trúc hình thanh này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 猫在舔自己的爪子。
Con mèo đang liếm móng vuốt của mình.
- 小孩舔了舔冰淇淋。
Đứa trẻ liếm kem một cái.
- 她舔了舔嘴唇,表示食物很美味。
Cô ấy liếm môi, tỏ ra thức ăn rất ngon.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.