Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tì薙

Nghĩa tiếng Việt

nhổ cỏ; giẫy cỏ; cạo (râu, tóc)

Âm Hán Việt

thế

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
16 nét

薙 thuộc bộ 艸/艹 (thảo/cỏ). Bộ 艹 gợi hành động liên quan đến cỏ cây.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ chỉ hành động cắt cỏ hoặc cạo râu tóc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thế": cỏ (艹) thế chỗ sạch, hành động nhổ sạch cỏ để đất trống, hay cạo trọc đầu.

Gương Hán-Việt

"thế" trong từ: 薙草 (thế thảo, nhổ cỏ), 薙髮 (thế phát, cạo đầu).

Mở khoá kiến thức

Biết 薙 mở khoá từ vựng nông nghiệp và Phật học (cạo đầu xuất gia) trong Hán văn cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

薙 seal 1
Tiểu triện

Nghĩa: nhổ cỏ, cắt cỏ, cạo (râu tóc). Bộ 艹 xác nhận liên quan cây cỏ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 農夫薙草以種田。nóngfū tì cǎo yǐ zhòng tián. thanh 2

    Người nông dân nhổ cỏ để canh tác.

  • 薙髮是出家的儀式。tì fà shì chūjiā de yíshì. thanh 4

    Cạo đầu là nghi thức xuất gia.

  • 定期薙草使田地整潔。dìngqī tì cǎo shǐ tiándì zhěngjié. thanh 4

    Nhổ cỏ định kỳ giữ đồng ruộng sạch sẽ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 替

    đồng âm tì, phổ biến hơn; 替 nghĩa thay thế

  • 剃

    đồng âm tì, cùng nghĩa cạo (剃头 cạo đầu); dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.