Nghĩa tiếng Việt
bẹ cây, mo nang; lá cây đã rụng
Âm Hán Việt
thác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
Thuộc bộ 艸 (thảo), chỉ lá khô rụng hoặc vỏ cây bong tróc trong mùa thu; có hình tiểu triện lưu lại.
Loại từ & cách dùng
Làm danh từ chỉ phần lá khô rụng hoặc bẹ cây trong văn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thác
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thác": bộ 艸 (thảo: cỏ cây) → lá và vỏ cây bong tróc, rụng xuống, "thác" gợi 'thoát' (rời khỏi), lá thoát ra khỏi cành mùa thu.
Gương Hán-Việt
thác: xuất hiện trong thơ Kinh Thi mô tả cảnh mùa thu
Mở khoá kiến thức
Biết 萚 (thác) giúp đọc thơ Kinh Thi và thi ca cổ điển mô tả cảnh sắc mùa thu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
萚 (tuò) chỉ lá đã rụng hoặc vỏ cây bong tróc. Nghĩa 'falling leaf or bark' và xếp vào văn học. Có hình tiểu triện trên hanziyuan.net. Chữ xuất hiện trong Kinh Thi (《詩經》) mô tả cảnh thu lá vàng rụng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 萚兮萚兮,風其吹女。
Lá rụng hỡi, lá rụng hỡi, gió thổi ngươi đi. (Kinh Thi)
- 秋風吹落的萚令人感傷。
Lá rụng theo gió thu khiến lòng người cảm thương.
- 萚是文學作品中常見的意象。
Lá rụng là hình ảnh phổ biến trong tác phẩm văn học.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.